HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
(Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013)
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | ||
Đối tượng huấn luyện | -Giám đốc/ Phó Giám đốc-Phụ trách hành chính nhân sự
-Quản đốc phân xưởng |
-Cán bộ chuyên trách/bán chuyên trách về ATVSLĐ-Người làm công tác quản lý kiêm phụ trách ATVSLĐ | -Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ | -Người lao động Việt Nam, nước ngoài,-Người học nghề, tập nghề, thử việc | |
Nội dung huấn huyện |
-Chính sách, pháp luật về ATVSLĐ-Tổ chức quản lý và thực hiện các quy định về ATVSLĐ
-Các yếu tố nguy hiểm, có hại trong sản xuất và biện pháp khắc phục, phòng ngừa |
-Kiến thức chung như nhóm 1-Nghiệp vụ tổ chức thực hiện công tác ATVSLĐ tại cơ sở
-Tổng quan về các loại máy, thiết bị, các chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn |
-Chính sách, pháp luật về ATVSLĐ-Tổng quan về công việc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
-Các yếu tố nguy hiểm, có hại khi làm công việc hoặc vận hành thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ -Kỹ thuật ATVSLĐ khi làm công việc hoặc vận hành thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ Xử lý các tình huống sự cố sản xuất, sơ cứu tai nạn lao động |
-Phần 1: Huấn luyện kiến thức chung về ATVSLĐ (huấn luyện tập trung)-Phần 2: Yêu cầu về ATVSLĐ tại nơi làm việc | |
Kiến thức huấn luyện | Kiến thức chung | -Kiến thức chung-Kiến thức chuyên ngành | -Kiến thức chung-Kiến thức chuyên ngành | -Kiến thức chung-Kiến thức chuyên ngành | |
Hình thức công nhận | Chứng nhận huấn luyện (giá trị 2 năm) | Chứng chỉ huấn luyện (giá trị 5 năm) | Chứng chỉ huấn luyện (giá trị 5 năm) Kết quả huấn luyện được ghi vào sổ theo dõi công tác huấn luyện tại cơ sở (giá trị 1 năm) | Kết quả huấn luyện được ghi vào sổ theo dõi công tác huấn luyện tại cơ sở (giá trị 1 năm) | |
Thời gian huấn luyện | Lần đầu | Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra) | Ít nhất 48 giờ (bao gồm thời gian lý thuyết, thực hành và kiểm tra) | Ít nhất 30 giờ (bao gồm thời gian kiểm tra) | Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra) |
Định kỳ | Bằng 50% thời gian huấn luyện lần đầu | ||||
Thời gian huấn luyện định kỳ | 2 năm/lần | 2 năm/lần | 2 năm/lần | 1 năm/lần |